Cảm ơn bạn nhiều!!!!!!!Bạn đọc toàn bộ các từ này trong ngữ cảnh mới hiểu được, dịch word by word chỉ mang tính tham khảo thôi.
- arrangement: Thỏa thuận
- joint arrangements: thỏa thuận/hợp đồng liên doanh
- significant influence: Ảnh hưởng đáng kể
- impairment: giảm giá trị
- the acquisition of an associate part-way through the year: mua thêm phần vốn của một công ty liên kết trong năm để công ty liên kết trở thành công ty con
- joint operations: hoạt động đồng kiểm soát
- joint ventures: cơ sở đồng kiểm soát
Bạn đọc toàn bộ các từ này trong ngữ cảnh mới hiểu được, dịch word by word chỉ mang tính tham khảo thôi.
- arrangement: Thỏa thuận
- joint arrangements: thỏa thuận/hợp đồng liên doanh
- significant influence: Ảnh hưởng đáng kể
- impairment: giảm giá trị
- the acquisition of an associate part-way through the year: mua thêm phần vốn của một công ty liên kết trong năm để công ty liên kết trở thành công ty con
- joint operations: hoạt động đồng kiểm soát
- joint ventures: cơ sở đồng kiểm soát