hỏi về các thuật ngữ trong kế toán.

anh/chị giúp em dịch các thuật ngữ này với.em tìm trong các quyển từ điển kế toán mà không có:
  1. arrangement
  2. joint arrangements
  3. significant influence
  4. impairment
  5. the acquisition of an associate part-way through the year
  6. joint operations
  7. joint ventures
 
Bạn đọc toàn bộ các từ này trong ngữ cảnh mới hiểu được, dịch word by word chỉ mang tính tham khảo thôi.
  1. arrangement: Thỏa thuận
  2. joint arrangements: thỏa thuận/hợp đồng liên doanh
  3. significant influence: Ảnh hưởng đáng kể
  4. impairment: giảm giá trị
  5. the acquisition of an associate part-way through the year: mua thêm phần vốn của một công ty liên kết trong năm để công ty liên kết trở thành công ty con
  6. joint operations: hoạt động đồng kiểm soát
  7. joint ventures: cơ sở đồng kiểm soát
 
Bạn đọc toàn bộ các từ này trong ngữ cảnh mới hiểu được, dịch word by word chỉ mang tính tham khảo thôi.
  1. arrangement: Thỏa thuận
  2. joint arrangements: thỏa thuận/hợp đồng liên doanh
  3. significant influence: Ảnh hưởng đáng kể
  4. impairment: giảm giá trị
  5. the acquisition of an associate part-way through the year: mua thêm phần vốn của một công ty liên kết trong năm để công ty liên kết trở thành công ty con
  6. joint operations: hoạt động đồng kiểm soát
  7. joint ventures: cơ sở đồng kiểm soát
Cảm ơn bạn nhiều!!!!!!!
 
Bạn đọc toàn bộ các từ này trong ngữ cảnh mới hiểu được, dịch word by word chỉ mang tính tham khảo thôi.
  1. arrangement: Thỏa thuận
  2. joint arrangements: thỏa thuận/hợp đồng liên doanh
  3. significant influence: Ảnh hưởng đáng kể
  4. impairment: giảm giá trị
  5. the acquisition of an associate part-way through the year: mua thêm phần vốn của một công ty liên kết trong năm để công ty liên kết trở thành công ty con
  6. joint operations: hoạt động đồng kiểm soát
  7. joint ventures: cơ sở đồng kiểm soát

joint-venture: liên doanh
 
Back
Top