quit rent tiếng Việt là gì?

Thảo luận trong 'Tiếng Anh chuyên ngành' bắt đầu bởi vudoanhai, 6 Tháng mười hai 2007.

4,725 lượt xem

  1. vudoanhai

    vudoanhai Thành viên sơ cấp

    Bài viết:
    1
    Đã được thích:
    0
    Nơi ở:
    Hà Nội
    Tôi đã tra bằng một số từ điển nhưng chỉ thấy nghĩa là một loại thuế đánh vào người dân dưới thời phong kiến, thay vì phải đi công dịch, hay đại loại là như vậy.

    Tuy nhiên, trong ngành tài chính, ngân hàng, bảo hiểm thì hình như nó còn nghĩa khác.

    Bạn nào biết xin giải thích giùm nhé.

    Chân thành cám ơn.

    :pepsi:

    Đây là đoạn văn có nhắc đến chữ này
    This field refers to collateral's reminders e.g. insurance and quit rent reminders. If these reminders are to be sent on loan of this loan type, key "Y"; otherwise, key "N".
     
    #1
  2. bichvan.tax06

    bichvan.tax06 Moderator Staff Member

    Bài viết:
    3,887
    Đã được thích:
    362
    Giới tính:
    Nữ
    Nơi ở:
    Thủ Đô
    quitrent ==>có nghĩa là khoản tô nộp cho lãnh chúa cố định để miễn giao dịch.
    Nó còn có nghĩa là chứng từ, biên lai, sự xác nhận đã thanh toán, sự xác nhận đã trả xong.
     
    Last edited: 7 Tháng mười hai 2007
    #2
  3. CNN

    CNN Thành viên thân thiết

    Bài viết:
    506
    Đã được thích:
    2
    Nơi ở:
    ĐH KTQD
    Tớ cũng không rõ về từ này lắm, nhưng theo kết quả search google thì hầu hết kết quả đều ra quit rent là một loại thuế đất thường được trả theo kỳ hạn năm mà người thuê phải trả cho chủ đất.
    Cái quit-rent reminder là một dạng mẫu biểu thông báo như kiểu thư nhắc nợ. Gần đến kỳ hạn thu tiền, chủ đất sẽ send một cái thư nhắc nợ theo mẫu có sẵn, theo kiểu pay rent or quit :) Trả tiền thuê không thì biến :wall:
     
    #3
  4. CNN

    CNN Thành viên thân thiết

    Bài viết:
    506
    Đã được thích:
    2
    Nơi ở:
    ĐH KTQD
    hi hi, lúc đầu tớ cũng tra lạc việt từ điển thấy nói thế đấy, nhưng nó lại chua thêm chữ sử học vào nên thấy có vẻ cũ quá :error:
     
    #4
  5. nguyen kim hue

    nguyen kim hue Thành viên thân thiết

    Bài viết:
    522
    Đã được thích:
    0
    Giới tính:
    Nữ
    Nơi ở:
    Hà Đông - Hà Nội
    quit rent: là khoản thuế phải trả, tô nộp.

    chia nghĩa từng từ ra:

    quit: rời bỏm từ bỏ, xoá bỏ
    rent: là khoản thuế phải nộp

    từ dưới đây có nghĩa gần giống, mình giải thích luôn

    Economic rent :Tiền thuê kinh tế, tô kinh tế, Đặc lợi kinh tế. Khoản tri trả cho một yếu tố sản xuất vượt mức cần thiết để giữ yếu tố đó ở mức sử dụng hiện tại.
     
    #5

Chia sẻ trang này