Assessed Value

Thảo luận trong 'Tiếng Anh chuyên ngành' bắt đầu bởi CompasX, 23 Tháng chín 2004.

2,099 lượt xem

  1. CompasX

    CompasX Thành viên sơ cấp

    Bài viết:
    430
    Đã được thích:
    1
    Nơi ở:
    Hà Nội
    ASSESSED VALUE is the estimated value of property used for tax purposes.
     
    #1
  2. newworld

    newworld Thành viên sơ cấp

    Bài viết:
    106
    Đã được thích:
    2
    Nơi ở:
    Hanoi
    ASSESSED VALUE: GIÁ TRỊ ĐỊNH GIÁ (CHỊU THUẾ)

    Là giá trị ước tính của một tài sản làm cơ sở tính mức thuế phải nộp.
     
    #2
  3. hathu

    hathu Thành viên thân thiết

    Bài viết:
    74
    Đã được thích:
    1
    Nơi ở:
    Ha Noi
    Dịch thế này được không các bác:
    Assess value: giá trị ấn định
    Giá trị ấn định là giá trị của tài sản được ấn định trên cơ sở ước tính. Việc ấn định này chỉ nhằm cho mục đích thuế.
    Bác nào có thể cho em một ví dụ cụ thể về assessed value được không? Rất mong được chỉ giáo.
     
    Last edited: 2 Tháng mười 2004
    #3

Chia sẻ trang này