Receivable

Thảo luận trong 'Tiếng Anh chuyên ngành' bắt đầu bởi tdphuc, 14 Tháng một 2008.

4,909 lượt xem

  1. tdphuc

    tdphuc Thành viên sơ cấp

    Bài viết:
    5
    Đã được thích:
    0
    Nơi ở:
    Tp.HCM
    Nhờ các Anh Chị
    Em đang xem phần công nợ phải thu, nó dùng 2 cụm từ
    Bills receivable
    Accounts receivable
    Em không hiểu hai từ này khác nhau như thế nào?
    Mong được sự chỉ giáo.
     
    #1
  2. namkhanh

    namkhanh Thành viên sơ cấp

    Bài viết:
    7
    Đã được thích:
    0
    Nơi ở:
    Hà nội
     
    #2
  3. immortality

    immortality Thành viên sơ cấp

    Bài viết:
    25
    Đã được thích:
    0
    Nơi ở:
    Hà Nội
    BILLS RECEIVABLE, in merchant accounts, are all promissory notes, bills of exchange, bonds, and other evidences or securities which a merchant or trader holds, and which are payable to him.

    Biils Receivable Is An Current Asset To The Business, When V Sell To Any Customer If He Cant Pay The Amt V Give Him A Document Asking Him To Paying Within A Speciified Time.

    Example : Mr.x Sold Goods To Mr.y For Rs.10000/- And Mr.y Is Not In A Position To Pay The Amount So Mr.x Give A Doument To Mr.y To Sign And Give It Back To Him. He Will Keep As A Asset Till The Due Date.

    Accounts receivables?
    Receivables means those who owes money to the organisation.
     
    Last edited by a moderator: 23 Tháng chín 2008
    #3
  4. haw

    haw Thành viên sơ cấp

    Bài viết:
    68
    Đã được thích:
    0
    Nơi ở:
    wherever
    What does "V" stand for? Dear Sir/ Madam Imortality?:dance2:
     
    #4
  5. Nghia24

    Nghia24 Thành viên sơ cấp

    Bài viết:
    2
    Đã được thích:
    0
    Nơi ở:
    TP.HCM
    That mean : You. Thank you. Do you understand?
     
    #5

Chia sẻ trang này