Dịch giúp từ "comparability" trong ngữ cảnh dưới đây

  • Thread starter Thread starter Jinni
  • Ngày gửi Ngày gửi

Jinni

Sơ cấp
Từ này trong câu:"Second, an accounting system must make it possible to compare the data issued to management, goverment and the public. This concept is called comparability, and without it there would be no firm basis on which to tax a company, to invest in it, or even to manage it."
Thanks cả nhà!
 
Gửi Jinni,

Từ mà bạn hỏi "comparability" chính là một danh từ đồng nghĩa với từ compare "sự so sánh". Hy vọng bạn sẽ hài lòng
 
Quan trọng nhất là hiểu mục tiêu của đoạn viết trên:

1. accounting system must make it possible to compare the data issued to management (1), goverment (2) and the public (3). (mục 3 này là với công ty cổ phần đã lên sàn)

2. tương ứng với 3 "đối tượng" sử dụng dữ liệu của kế toán ở trên thì sẽ có ... which to tax a company (2), to invest in it (3), or even to manage it (1)."
 
Back
Top