"Định khoản" in English?

Trạng thái
Không mở trả lời sau này.
payment order là đúng rùi vì em thấy mẫu ủy nhiệm chi của ngân hàng VCB họ dịch là như vậy
 

Coding nghe hầm hố quá, chắc kế toán đơn thuần không dùng từ như thế. Bạn gấu chắc dân IT :)
Định khoản nghiệp vụ có thể dùng với nghĩa:
- ghi nhận một nghiệp: record/recognise transaction, nhập liệu một bút toán: input/make (accounting) entry
- hoặc dùng nghĩa tương đương như "xác định tài khoản nợ có thích hợp" cho 1 nghiệp vụ: determine debit/credit account
 
Vui lòng ghi rõ nguồn các câu dịch của các bạn, ai dịch cũng đúng nghĩa nhưng câu đúng nhất sẽ là câu được nhiều người "trong nghề" chấp nhận nhất và các sách thường sử dụng nhất. Thật ra câu dịch TV là từ nghĩa Tiếng Anh mà, vì kế toán VN ra đời trên nền tảng kế thừa KT quốc tế mà bạn
Mình đề xuất các bạn đọc cuốn Language of Accounting sẽ thấy ngôn ngữa kế toán "Academy" hay như thế nào!!. Trong sách có đủ các từ về kế toán chuyên ngành đó các bạn.
Ngoài ra các bạn nên tìm mua 1 cuốn từ điển tài chính kế toán Anh-Việt, Anh-Anh nữa nha. Rất hữa ích..
 
Trạng thái
Không mở trả lời sau này.
Back
Top