Thuật ngữ VBA từ P-T

Thảo luận trong 'Ứng dụng Excel' bắt đầu bởi handung107, 27 Tháng chín 2005.

4,074 lượt xem

  1. handung107

    handung107 Thành viên thân thiết

    Bài viết:
    576
    Đã được thích:
    13
    Nơi ở:
    VN
    1/Property :
    - Thuộc tính
    2/Procedure :
    - Thủ tục
    3/Query :
    - Truy vấn mẩu tin
    4/Range :
    - Vùng
    5/Relational database :
    - CSDL quan hệ, gồm nhiều Table hoặc File và tối thiểu có một trường chung (còn gọi là khoá), nối kết 2 Table
    6/Refresh :
    - Làm mới, làm tươi
    7/Record :
    - Mẩu tin, trong CSDL, hay một Table, là một phần tử tương ứng với một hàng
    - Bản ghi
    8/Sheet :
    - Sổ
    - Bảng tính
    9/Table :
    - Bảng, một tập hợp dữ liệu gồm record và field
    10/Tip :
    - Chú thích
    - Hướng dẫn
    11/Toolbar :
    - Thanh công cụ
    12/Trick :
    - Mẹo
     
    #1

Chia sẻ trang này