Từ vựng tiếng anh chuyên ngành kế toán (part 2)

  • Thread starter Huy Ta
  • Ngày gửi
H

Huy Ta

Sơ cấp
3/7/14
1
0
0
Hà Nội
gửi anh chị trong ngành kế toán THEO BẢNG CÂN ĐỐI CHI TIẾT (THE DETAILED BALANCE SHEET):

111 — Cash on hand – – > Tiền mặt
1111 — Vietnam dong – – > Tiền Việt Nam
1112 — Foreign currency – – > Ngoại tệ
1113 — Gold, metal, precious stone – – > Vàng bạc, kim khí quý, đá quý
112 — Cash in bank – – > Tiền gửi ngân hàng
– / Details for each bank account – – > / Chi tiết theo từng ngân hàng
1121 — Vietnam dong – – > Tiền Việt Nam
1122 — Foreign currency – – > Ngoại tệ
1123 — Gold, metal, precious stone – – > Vàng bạc, kim khí quý, đá quý
113 — Cash in transit – – > Tiền đang chuyển
1131 — Vietnam dong – – > Tiền Việt Nam
1132 — Foreign currency – – > Ngoại tệ
121 — Short term securities investment – – > Đầu tư chứng khoán ngắn hạn
1211 — Stock – – > Cổ phiếu
1212 — Bond, treasury bill, exchange bill – – > Trái phiếu, tín phiếu, kỳ phiếu
128 — Other short term investment – – > Đầu tư ngắn hạn khác
1281 — Time deposits – – > Tiền gửi có kỳ hạn
1288 — Other short term investment – – > Đầu tư ngắn hạn khác
129 — Provision short term investment – – > Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn
131 — Receivables from customers – – > Phải thu của khách hàng
– / Details as each customer – – > / Chi tiết theo đối tượng
133 — VAT deducted – – > Thuế GTGT được khấu trừ
1331 — VAT deducted of goods, services – – > Thuế GTGT được KT của hàng hoá, dịch vụ
1332 — VAT deducted of fixed assets – – > Thuế GTGT được khấu trừ của TSCĐ
136 — Internal Receivables – – > Phải thu nội bộ
1361 — Working capital from sub-units – – > Vốn kinh doanh ở các đơn vị trực thuộc
1368 — Other internal receivables. – – > Phải thu nội bộ khác
138 — Other receivables – – > Phải thu khác
1381 — Shortage of assets awaiting resolution – – > Tài sản thiếu chờ xử lý
1385 — Privatisation receivables – – > Phải thu về cổ phần hoá
1388 — Other receivables – – > Phải thu khác
139 — Provision for bad receivables – – > Dự phòng phải thu khó đòi
– – – > (Chi tiết theo đối tượng)
141 — Advances (detailed by receivers) – – > Tạm ứng
142 — Short-term prepaid expenses – – > Chi phí trả trước ngắn hạn
144 — Mortage, collateral & short term deposits – – > Cầm cố, ký cược, ký quỹ ngắn hạn
151 — Purchased goods in transit – – > Hàng mua đang đi trên đường
– – – > (Chi tiết theo yêu cầu quản lý)
152 — Raw materials – – > Nguyên liệu, vật liệu
153 — Instrument & tools – – > Công cụ, dụng cụ
154 — Cost for work in process – – > Chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang
155 — Finished products – – > Thành phẩm
156 — Goods – – > Hàng hóa
1561 — Purchase rate – – > Giá mua hàng hóa
1562 — Cost for purchase – – > Chi phí thu mua hàng hóa
1567 — Real estate – – > Hàng hoá bất động sản
157 — Entrusted goods for sale – – > Hàng gửi đi bán
158 — Goods in tax-suspension warehouse – – > Hàng hoá kho bảo thuế
– / Applied for the companies which have Tax-suspension warehouse – – > / Đơn vị XNK được lập kho bảo thuế
159 — Provision for devaluation of stocks – – > Dự phòng giảm giá hàng tồn kho
161 — Administrative expenses – – > Chi sự nghiệp
1611 — Administrative expenses for previous year – – > Chi sự nghiệp năm trước
1612 — Administrative expenses for current – – > Chi sự nghiệp năm nay

Để nhận thêm tài liệu tiếng anh chuyên ngành kế toán hoặc tìm hiểu thông tin khóa học tiếng anh cho người đi làm, anh chị vui lòng đăng ký với Phạm Nhung
 
Sửa lần cuối bởi điều hành viên:

Thành viên trực tuyến

Không có thành viên trực tuyến.

Xem nhiều

TEXT LINK