Divident receivables và Interest receivables

Thảo luận trong 'Tiếng Anh chuyên ngành' bắt đầu bởi tamnt07, 23 Tháng tám 2007.

2,887 lượt xem

  1. tamnt07

    tamnt07 Sống đơn giản, lấy nụ cười làm căn bản!

    Bài viết:
    5,065
    Đã được thích:
    442
    Nơi ở:
    The Capital
    Mọi người dịch hộ giúp mình tên hai tài khoản này nhé:
    Divident receivables
    Interest receivables
    (hai tài khoản này nằm trong hệ thống tài khoản Trung Quốc. Tên tiếng Trung là 应收股利 và 应收利息)
     
    #1
  2. quyen_hh

    quyen_hh Thành viên sơ cấp

    Bài viết:
    6
    Đã được thích:
    0
    Nơi ở:
    Ha Noi
    Divident receivables: phải thu từ cổ tức
    Interest receivables: Phải thu từ lãi suất
     
    #2
  3. CNN

    CNN Thành viên thân thiết

    Bài viết:
    506
    Đã được thích:
    2
    Nơi ở:
    ĐH KTQD
    Bạn Quyen_hh dịch đúng rùi,
    Từ Interest receivables cũng có thể dịch là lãi phải thu
     
    #3
  4. tamnt07

    tamnt07 Sống đơn giản, lấy nụ cười làm căn bản!

    Bài viết:
    5,065
    Đã được thích:
    442
    Nơi ở:
    The Capital
    Vì không biết tài khoản đó sử dụng như thế nào nên khó dịch ghê,
    Phải thu từ cổ tức thì chắc là dùng trong công ty cổ phần, còn Phải thu từ lãi suất hay Lãi phải thu thì là thu từ lãi cho vay, không biết đúng không nhỉ?
     
    #4
  5. accom ltr

    accom ltr Thành viên sơ cấp

    Bài viết:
    8
    Đã được thích:
    1
    Nơi ở:
    TP.HCM
    Interest receivables đúng là tiền lãi phải thu (từ khoản cho vay hoặc gửi ngân hàng)

    accom phanmemketoan.org
     
    #5
  6. tamnt07

    tamnt07 Sống đơn giản, lấy nụ cười làm căn bản!

    Bài viết:
    5,065
    Đã được thích:
    442
    Nơi ở:
    The Capital
    Cảm ơn bạn nhiều nha, có người đồng ý với mình rồi!
     
    #6

Chia sẻ trang này