Tiếng anh chuyên ngành: Số phát sinh kỳ báo cáo, sự phát sinh luỹ kế

Cho mình hỏi Số phát sinh kỳ báo cáo, sự phát sinh luỹ kế tiếng anh là gì ạ ?
 
Derived expenses: Chi phi phát sinh
Accrued expenses: Chi phi cộng dồn
Accumulated expenses: Chi phí lũy kế

Mọi người có biết thuật ngữ chính xác nào khác thì bổ sung nha....
 
Back
Top