Thắc mắc về một số thuật ngữ kế toán

  • Thread starter NguyenSa
  • Ngày gửi
N

NguyenSa

Guest
#1
Chào các bạn! Mình là người làm về tin học chưa biết gì về nghiệp vụ kế toán tài chính cả hiện mình đang lập trình một phần mềm về quản lý kho hàng , tài liệu mô tả thì bằng tiếng Anh, mình không hiểu ý nghĩa nghiệp vụ một số thuật ngữ sau:
Account Receiveable:(Tài khoản phải thu, :) không biết dịch thế có đúng không)
Statement of Account: (Số dư tài khỏan)
OutStanding Invoice Due (Đơn hàng dở dang)
OutStanding Invoice Due by Customer (Đơn hàng khách nợ)
Stock Card (Thẻ Kho)
Discount (Tỷ lệ chiết khấu)
Mình chỉ biết dịch nghĩa ra là như vậy, bạn nào biết về ý nghĩa nghiệp vụ và dùng chúng trong trường hợp nào thì chỉ bảo cho mình nhé . Cám ơn rất nhiều
 
darkmoon

darkmoon

Tiền và tiền $$$
12/9/03
404
9
0
36
HCM
#2
Bạn có thể tham khảo sách kế toán Mỹ đối chiếu kế toán việt nam thì sẽ biết ngay thôi .
 
N

NguyenSa

Guest
#3
Cám ơn bạn nhưng mình mà mù tịt về kế toán bây giờ mà ngồi các tài liệu kế toán của Mỹ và Việt Nam thì chết mất. Mình chỉ cần hiểu ý nghĩa và ứng dụng trong các trường hợp của chúng thôi. Bạn có thể giải thích sơ bộ được không hoặc nếu không thì chỉ cho mình các tài liệu để tham khảo cũng được. Tốt nhất là tài liệu tham khảo có thể load trên mạng về. Cám ơn nhiều nha!
 
P

pnphuong

NHẪN
12/12/02
608
0
0
Hanoi
#4
Originally posted by NguyenSa@Nov 5 2003, 05:17 PM

1. Account Receiveable:(Tài khoản phải thu, :) không biết dịch thế có đúng không)
2. Statement of Account: (Số dư tài khỏan)
3. OutStanding Invoice Due (Đơn hàng dở dang)
4. OutStanding Invoice Due by Customer (Đơn hàng khách nợ)
5. Stock Card (Thẻ Kho)
6. Discount (Tỷ lệ chiết khấu)
Mình không rành về món này lắm nhưng theo mình thì có thể tạm dịch như sau (Hihi, mình đoán nghĩa thôi đó)
1. Tài khoản phải thu - Account receivable
2. Từ này khó Việt hóa nhưng tùy theo ngữ cảnh nó có thể là: Sổ chi tiết tài khoản, sổ phụ (đối với kế toán ngân hàng),...
3. Hóa đơn có thời hạn thanh toán xác định(ghi rõ hạn thanh toán trên hóa đơn - due date - và thường có qui định phạt nếu không thanh toán khi quá thời hạn này mà chưa trả)
4. Hóa đơn không có thời hạn thanh toán xác định
5. Thông thường thì nó mang nghĩa chỉ: một tờ (card) trên đó liệt kê hàng hóa,... hoặc là một các thẻ có hình dạng như thẻ tín dụng nhưng có quàng cáo, giới thiệu,... (thẻ hội viên) từ này thì mình không chắc có đúng không -> chỉ là phỏng đoán thôi :error Trong trường hợp ngữ cảnh bạn nêu là về kho hàng thì có thể đó là thẻ kho như bạn dịch đó.
6. Chiết khấu (tỷ lệ chiết khấu - discount rate)
 
H

hung007

Guest
#5
Các bác ơi, thế còn
"Chương, Loại, Khoản ?" trong KT HCSN
 
B

boihoangvt

Thành viên thân thiết
24/5/03
326
1
0
#6
Chương là loại hình doanh nghiệp ( VD : 154 là công ty TNHH, công ty Cổ phần; 155 là doanh nghiệp tư nhân )
Loại là loại lĩnh vực kinh doanh : TM, DV. SX...)
Khoản là ngành nghề kinh doanh cụ thể ( VD: xây dựng, bán bia...)
 

Thành viên trực tuyến

  • daongocnam0603
  • tomboyhn123

Xem nhiều