Thuật ngữ kế toán

Thảo luận trong 'Hướng nghiệp' bắt đầu bởi CNN, 2 Tháng một 2004.

7,774 lượt xem

  1. CNN

    CNN Thành viên thân thiết

    Bài viết:
    506
    Đã được thích:
    2
    Nơi ở:
    ĐH KTQD
    Một số thuật ngữ kế toán. Trang đầu tiên. Hy vọng có ai đó thấy cái này là hữu ích.
    (bok13a sưu tầm, CNN post)
    1. Accounting equation : phương trình kế toán
    2. Accounting ratios : Hệ số kế toán
    3. Account : Tài khoản
    4. Accruals concept :Nguyên tắc phù hợp
    5. Accrued expenses : Chi phí phải trả
    6. Accrued revenue : Khoản phải thu
    7. Accumulated depreciation : Khấu hao lũy kế
    8. Administrative expense : Chi phí quản lý xí nghiệp
    9. Advance, payment in : Khoản ứng trước
    10. Ageing schedule : Biểu thời gian
    11. Allotment monies :Tiền phân phối
    12. Allotment of shares : Sự phân phối cổ phần
    13. Amortization of goodwill :Khấu hao uy tín
    14. Applicants : Người đăng ký mua cổ phần
    15. Application monies : Tiền đăng ký ( khi đăng ký cổ phần)
    16. Appropriation account : Tài khoản phân phối lợi nhuận
    17. Article method : Phương pháp mặt hàng
    18. Assets : Tài sản
    19. Current assets : Tài sản lưu động
    20. Fixed assets : Tài sản cố định
    21. Authorized share capital : Vốn điều lệ
    22. Average cost (stock) (AVCO) : Phương pháp bình quân gia quyền
    23. Bad debts : Nợ xấu (nợ khó đòi, không thể thu hồi)
    24. Provision for bad debts :Dự phòng nợ khó đòi
    25. Balance sheet : Bảng cân đối kế toán
    26. Balancing off account : Bình toán tài khoản
    27. Banking system : Hệ thống nghiệp vụ ngân hàng
    28. Bank overdraft : Nợ thấu chi ngân hàng
    29. Bank reconciliation statement : Bảng đối chiếu TK ngân hàng
    30. Bank statement : Bảng sao lục tài khoản ngân hàng
     
    #1
  2. Anhchuot

    Anhchuot Lên thớt...

    Bài viết:
    361
    Đã được thích:
    1
    Nơi ở:
    Hanoi
    1. Đánh số thứ tự các chứng từ: Serial numbering of documents
    2. Đơn đặt hàng: Purchase order
    3. Đo các bút toán: Reversing entries
    4. Đạo luật tổ chức công ty hợp danh: Uniform partnership Act
    5. Đặt mua cổ phần vốn: Subscriptions to capital stock
    6. Điểm đỗ hàng FOB: F.O.B Destination
    7. Điểm đến FOB: FOB Destination
    8. Điểm bốc hàng FOB: FOB Shipping point
    9. Điểm chuyển hàng FOB: F.O.B Shipping point
    10. Điểm tăng trưởng (dứt đoạn - liên tục): Break - even point
    11. Điều chỉnh đối với giai đoạn trước : Prior period adjustment
    12. Báo cáo chi phí: Cost report
    13. Báo cáo kiểm toán: Audit report
    14. Báo cáo tài chính so sánh: Comparative Financial Statements
    15. Báo cáo tài chính tổng hợp: Consolidated financial statements
    16. Báo cáo thuế liên bang hằng quý của người thuê lao động: Employee's Quarterly Federal tax return
    17. Báo cáo tiếp nhận: Receiving report
    18. Bằng phát minh sáng chế: Patent
    19. Bản điều hoà nhân hàng: Bank reconciliation
    20. Bản kê khai lưu lượng tiền mặt: Cash flow statement
    21. Bản kê khai những biến động về tình hình tài chính: Statement of changes in financial position
    22. Bản kê khai thu nhập: Income statement
    23. Bản kê khai thu nhập của bộ phận: Departmental income statment
    24. Bản tính chi phí thành phẩm sản xuất ra: Schedule of cost of finished goods manufactured
    25. Bảng cân đối dạng báo cáo: Report form balance sheet
    26. Bảng cân đối kiểm tra: Trial balance
    27. Bảng cân đối kiểm tra đã điều chỉnh: Adjusting trial balance
    28. Bảng cân đối kiểm tra sau khi khoá sổ: After closing trial balance
    29. Bảng cân đối tài sản: Balance Sheet
    30. Bên nợ: Debit
    31. Bộ phận của doanh nghiệp: Segment of a business
    32. Bút toán khoá sổ: Closing entries
    33. Các báo cáo tài chính: Financial statments
    34. Các báo cáo tài chính so sánh: Comparative financial statements
    35. Các báo cáo tạm thời: Interim statements
    36. Các bút toán điều chỉnh: Adjusting entries
    37. Các chi phí chuẩn: Standard cost
    38. Các chi phí khả biến: Semivariable cost
    39. Các luồng thu chi tiền mặt có chiết khấu: Discounted cash flows
    40. Các ngân quỹ: Funds
    41. Các nghiệp vụ nội bộ công ty: Intercompany transactions
    42. Công ty cổ phần: Corporation
    43. Công ty cổ phần tổ chức khép kín: Closely held corporation
    44. Công ty con: Subsidiary companny
    45. Công ty hợp danh: Partnership
    46. Công ty mẹ: Parent company
    47. Công ty trách nhiệm hữu hạn: Limited partnership
    48. Chất lượng tài sản có: Quality of Accets
    49. Chất lượng thu nhập: Quality of earnings
    50. Chi phí: Expenses
    51. Chi phí bán hàng: Salling expenses
    52. Chi phí cơ hội: Opporttunity cost
    53. Chi phí có lãi: Incremental (or differential) cost
    54. Chi phí có thể kiểm soát: Controllable cost
    55. Chi phí cố định (hay bất biến): Fixed (or nonvariabale) cost
    .......
    (Trích thử PMKT FA)
     
    #2
  3. hongminh

    hongminh Thành viên sơ cấp

    Bài viết:
    51
    Đã được thích:
    0
    Nơi ở:
    Hà Nội

Chia sẻ trang này